cực ngắn

cực ngắn

Anh ấy có một kiểu tóc cực ngắn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • độ dài rất ngắn, ngắn hơn mức bình thường hoặc thông thường: "cực ngắn" dùng để mô tả một vật, khoảng thời gian, hoặc khoảng cách kích thước tối thiểu, vượt xa giới hạn của từ "ngắn" thông thường.
    • Trong vật : Chỉ các sóng hoặc bức xạ bước sóng rất nhỏ, thuộc loại ngắn nhất trong thang đo ( dụ: sóng cực ngắn).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc váy này thiết kế tay cực ngắn, chỉ dài đến vai. (Tay áo của chiếc váy rất ngắn, không che được cánh tay.)
    • Bài phát biểu của ông ấy chỉ kéo dài trong thời gian cực ngắn, khoảng hai phút. (Bài nói rất ngắn, không kéo dài lâu.)
    • Sóng cực ngắn được sử dụng trong truyền thông vệ tinh. (Loại sóng bước sóng rất nhỏ dùng cho liên lạc không dây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sóng cực ngắn" (danh từ ghép): sóngtuyến bước sóng từ 1 mét đến 10 cm, thường dùng trong radar hoặc truyền hình.

    • Các thiết bị radar hoạt động dựa trên sóng cực ngắn để phát hiện vật thể. (Radar dùng sóng rất ngắn để xác định vị trí.)
  • "Khoảng cách cực ngắn": khoảng cách rất nhỏ, gần như không đáng kể.

    • Anh ta có thể chạy nước rút trong khoảng cách cực ngắn. (Anh ta chạy nhanh trên đoạn đường rất ngắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngắn (tính từ): độ dài hoặc thời gian nhỏ hơn mức trung bình.

    • Sợi dây này ngắn quá, không đủ để buộc. (Dây chiều dài nhỏ hơn cần thiết.)
  • Siêu ngắn (tính từ): rất ngắn, tương tự "cực ngắn" nhưng nhấn mạnh mức độ cao hơn thông thường.

    • Bộ phim siêu ngắn chỉ dài 30 giây. (Phim rất ngắn, chỉ kéo dài nửa phút.)
  • Cực dài (tính từ): trái nghĩa với "cực ngắn", chỉ độ dài rất lớn.

    • Đường ống này chiều dài cực dài, kéo dài hàng kilomet. (Ống rất dài, vượt xa mức bình thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Rất ngắn: độ dài hoặc thời gian nhỏ hơn nhiều so với tiêu chuẩn.
  • Tối ngắn: ngắn đến mức tối thiểu, không thể ngắn hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Ngắn như que tăm: rất ngắn (thường dùng để so sánh hài hước).
    • Cây bút chì này ngắn như que tăm, không viết được nữa. (Bút chì rất ngắn, gần như hết.)